Đăng nhập để theo dõi tiến trình
oj.raccoon.edu.vn
https://oj.raccoon.edu.vn/dethi/18/
2024 · Tin học trẻ - Bảng B · Nam Quảng Trị
3 bài · 300 điểm · 2 người làm
Tổng quan đề thi
Mục lục
| # |
Tên bài |
Tệp vào |
Tệp ra |
Thời gian |
Bộ nhớ |
Điểm |
| 1 |
[Quảng Trị - THT - 2024] Câu 1: Tìm hai số |
TIMHAISO.INP |
TIMHAISO.OUT |
1.0s |
256M |
100 |
| 2 |
[Quảng Trị - THT - 2024] Câu 2: Xóa số trên dãy |
XOASO.INP |
XOASO.OUT |
1.0s |
256M |
100 |
| 3 |
[Quảng Trị - THT - 2024] Câu 3: Số đẹp |
SODEP.INP |
SODEP.OUT |
1.0s |
256M |
100 |
Lưu ý
- Không được sử dụng AI, chatbot, copilot hoặc các công cụ sinh mã tương tự trong quá trình làm bài.
- Không trao đổi lời giải, không sao chép bài làm và không sử dụng đáp án, editorial hay tài liệu trợ giúp trái phép.
- Chỉ sử dụng ngôn ngữ, thư viện chuẩn và tài nguyên mà hệ thống chấm cho phép.
- Cấm dùng các pragma hoặc tùy chọn biên dịch nhằm can thiệp môi trường chấm nếu đề không cho phép rõ ràng.
| Giới hạn thời gian |
Giới hạn bộ nhớ |
Dữ liệu vào |
Dữ liệu ra |
| 1.0s |
256M |
TIMHAISO.INP |
TIMHAISO.OUT |
Với hai số nguyên dương ~a~ và ~b~, ta định nghĩa ~f(a,b) = \text{lcm}(a,b) - \gcd(a,b)~; trong đó ~\text{lcm}(a,b)~ là bội chung nhỏ nhất của hai số ~a~, ~b~ và ~\gcd(a,b)~ là ước chung lớn nhất của hai số ~a~, ~b~.
Input
- Dữ liệu được đọc từ file văn bản
TIMHAISO.INP.
- Gồm một số nguyên ~n~ ~(2 \leq n \leq 10^9)~.
Output
- Ghi kết quả ra file văn bản
TIMHAISO.OUT.
- Ghi ra một số nguyên dương cho biết kết quả của bài toán.
Scoring
| Subtask |
Score |
Constraints |
| ~1~ |
~(50\%)~ |
~2 \leq n \leq 10^4~ |
| ~2~ |
~(30\%)~ |
~10^4 < n \leq 10^6~ |
| ~3~ |
~(20\%)~ |
~10^6 < n \leq 10^9~ |
Example input 1
6
Example output 1
4
Note 1
- ~f(a,b)~ có giá trị lớn nhất bằng ~4~ khi ~a=1~, ~b=5~ (hoặc ~a=5~, ~b=1~).
| Giới hạn thời gian |
Giới hạn bộ nhớ |
Dữ liệu vào |
Dữ liệu ra |
| 1.0s |
256M |
XOASO.INP |
XOASO.OUT |
Cho dãy ~n~ số nguyên không âm ~a_1,a_2,\ldots,a_n~. Người ta tiến hành chọn ra hai chỉ số ~i~, ~j~ sao cho ~i<j~ và xoá khỏi dãy hai số ~a_i~, ~a_j~ để tổng giá trị các số còn lại trong dãy là số chẵn.</p>
Yêu cầu
Đếm số lượng cách chọn hai chỉ số ~i~, ~j~ thoả mãn. Hai cách chọn khác nhau nếu tồn tại một chỉ số khác nhau.
Input
- Dữ liệu được đọc từ file văn bản
XOASO.INP.
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương ~n~ (~2 \leq n \leq 10^6~).
- Dòng thứ hai chứa ~n~ số nguyên không âm ~a_1,a_2,\ldots,a_n~ (~0 \leq a_i \leq 10^9~, ~1 \leq i \leq n~). Các số cách nhau bởi dấu cách.
Output
- Ghi kết quả ra file văn bản
XOASO.OUT.
- Ghi ra một số nguyên duy nhất cho biết số cách chọn hai chỉ số ~i~, ~j~ thoả mãn.
Scoring
| Subtask |
Score |
Constraints |
| ~1~ |
~(50\%)~ |
~2 \leq n \leq 1000~ |
| ~2~ |
~(30\%)~ |
~1000 < n \leq 2 \times 10^4~ |
| ~3~ |
~(20\%)~ |
~2 \times 10^4 < n \leq 10^6~ |
Example input 1
5
1 2 3 4 5
Example output 1
6
Example input 2
5
2 4 6 8 10
Example output 2
10
| Giới hạn thời gian |
Giới hạn bộ nhớ |
Dữ liệu vào |
Dữ liệu ra |
| 1.0s |
256M |
SODEP.INP |
SODEP.OUT |
Khi học về số nguyên tố, An phát hiện ra rằng có những số nguyên dương mà các ước thực sự (không kể ~1~ và chính nó) của nó đều là các số nguyên tố và An đã gọi những số này là số đẹp. Ví dụ ~10~ là một số đẹp vì có hai ước thực sự là ~2~ và ~5~ đều là các số nguyên tố. An có một người bạn rất thân vốn rất đam mê lập trình nên đã đặt ra bài toán cho bạn mình giải như sau: Cho dãy ~n~ số nguyên ~a_1,a_2,\ldots,a_n~ (~1 \leq n \leq 10^6~, ~1 \leq a_i \leq 2\times 10^7~). Hãy cho biết trong dãy số trên có bao nhiêu số đẹp?
Input
- Dữ liệu được đọc từ file văn bản
SODEP.INP.
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên ~n~ (~1 \leq n \leq 10^6~);
- Dòng thứ hai chứa ~n~ số nguyên ~a_1,a_2,\ldots,a_n~ (~1\leq a_i \leq 2\times 10^7~, ~1 \leq i \leq n~). Các số cách nhau bởi dấu cách.
Output
- Ghi kết quả ra file văn bản
SODEP.OUT.
Scoring
| Subtask |
Score |
Constraints |
| ~1~ |
~(50\%)~ |
~1 \leq n \leq 1000~, ~1 \leq a_i \leq 10^4~; |
| ~2~ |
~(30\%)~ |
~1000 < n \leq 10^4~, ~10^4 < a_i \leq 10^6~; |
| ~3~ |
~(20\%)~ |
~10^4 < n \leq 10^6~, ~10^6 <a_i < 2\times 10^7~.</td>
|
Example input 1
9
9 7 10 6 17 4 19 21 23
Example output 1
5
Note 1
- Các số ~10~, ~6~, ~4~, ~21~ là các số đẹp.
---------- Hết ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu,
Các bộ kiểm thử đã được kiểm tra chính xác,
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh: