Danh sách bài
| # | Mã bài | Tên bài | Điểm | Trạng thái của bạn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | hsg9_2026_qt_a | HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm số | 5 | - |
| 2 | hsg9_2026_qt_b | HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm từ | 5 | - |
| 3 | hsg9_2026_qt_c | HSG9 Quảng Trị 2026 - Hộp quà | 5 | - |
| 4 | hsg9_2026_qt_d | HSG9 Quảng Trị 2026 - Giá trị dãy số | 5 | - |
2026 · HSG THCS · Quảng Trị
| # | Tên bài | Tệp vào | Tệp ra | Thời gian | Bộ nhớ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm số | stdin | stdout | 1.0s | 1G | 5 |
| 2 | HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm từ | stdin | stdout | 1.0s | 1G | 5 |
| 3 | HSG9 Quảng Trị 2026 - Hộp quà | stdin | stdout | 1.0s | 1G | 5 |
| 4 | HSG9 Quảng Trị 2026 - Giá trị dãy số | stdin | stdout | 1.0s | 1G | 5 |
- Không được sử dụng AI, chatbot, copilot hoặc các công cụ sinh mã tương tự trong quá trình làm bài.
- Không trao đổi lời giải, không sao chép bài làm và không sử dụng đáp án, editorial hay tài liệu trợ giúp trái phép.
- Chỉ sử dụng ngôn ngữ, thư viện chuẩn và tài nguyên mà hệ thống chấm cho phép.
- Cấm dùng các pragma hoặc tùy chọn biên dịch nhằm can thiệp môi trường chấm nếu đề không cho phép rõ ràng.
HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm số
Số chính phương là bình phương của các số tự nhiên. Ví dụ: 4, 9, 16 là các số chính phương; 3, 8, 10 không phải là số chính phương.
Yêu cầu: Cho đoạn số nguyên ~[a, b]~, hãy đếm số lượng số chính phương có trong đoạn ~[a, b]~.
Input
Chứa hai số tự nhiên ~a, b~ cách nhau một dấu cách (~1 \le a \le b \le 10^9~).
Output
Số ~d~ là số lượng số chính phương có trong đoạn ~[a, b]~.
Sample Input 1
1 5
Sample Output 1
2
1, 4 là các số chính phương.
Sample Input 2
10 20
Sample Output 2
1
16 là số chính phương
Sample Input 3
5 8
Sample Output 3
0
Subtasks
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 4,0 | ~1 \le a \le b \le 10^6~ |
| 2 | 1,0 | ~10^6 \le a \le b \le 10^9~ |
HSG9 Quảng Trị 2026 - Đếm từ
Từ là tập hợp các kí tự liên tiếp nhau trong bảng mã ASCII được viết cách nhau bởi dấu cách. Ví dụ cho xâu kí tự "lop 9b THCS" có ba từ "lop", "9b", "THCS".
Yêu cầu: Cho xâu ~S~ trong đó các kí tự được lấy từ tập {'0'..'9', 'A'..'Z', 'a'..'z'} và dấu cách, hãy đếm xem có bao nhiêu độ dài khác nhau của các từ có trong xâu.
Input
Có một dòng duy nhất chứa xâu ~S~ (có ít nhất một từ).
Output
- Dòng 1 ghi số dương ~d~ là số lượng độ dài khác nhau của các từ trong xâu;
- Dòng thứ ~i~ trong ~d~ dòng tiếp theo mỗi dòng ghi hai số ~x~ và ~y~, trong đó ~x~ là độ dài của từ và ~y~ là số từ có độ dài tương ứng là ~x~. Giá trị ~x~ trên mỗi dòng tăng dần theo độ dài của từ.
Sample Input 1
Ky thi HSG THCS 2026
Sample Output 1
3
2 1
3 2
4 2
Có 3 độ dài khác nhau của các từ xuất hiện trong xâu:
- Các từ có độ dài 2: "Ky"
- Các từ có độ dài 3: "thi", "HSG"
- Các từ có độ dài 4: "THCS", "2026"
Subtasks
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 3,0 | Độ dài xâu kí tự không quá ~10^3~ |
| 2 | 2,0 | Độ dài xâu kí tự không quá ~10^6~ |
HSG9 Quảng Trị 2026 - Hộp quà
Có ~n~ hộp quà, các hộp quà được đánh số từ ~1~ đến ~n~, hộp thứ ~i~ có giá trị ~a_i (1 \le a_i \le m)~. Lớp Nam được cô giáo giao nhiệm vụ chuẩn bị ~K~ giỏ quà từ ~n~ hộp quà đã có, tuân thủ tất cả các quy tắc sau:
- Mỗi giỏ quà gồm hai hộp quà;
- Hộp quà thứ nhất được lấy từ các hộp quà có chỉ số từ ~1~ đến ~K~, hộp quà thứ 2 được lấy từ các hộp quà có chỉ số từ ~K+1~ đến ~n~;
- Hộp quà thứ nhất có giá trị nhỏ hơn hộp quà thứ 2.
Ví dụ: Cho các hộp quà có giá trị lần lượt như sau: 2 1 4 2 3 2 4 5 2 3. Nam có thể ghép được 4 hộp quà có giá trị ~\{1, 2, 2, 4\}~ với 6 hộp quà còn lại ~\{3, 2, 4, 5, 2, 3\}~ tạo thành 4 giỏ quà được ghép là ~\{(1, 2), (2, 3), (2, 3), (4, 5)\}~ hoặc ~\{(2, 3), (1, 2), (4, 5), (2, 4)\}~.
Yêu cầu: Cho ~n~ hộp quà có giá trị ~a_1, a_2, ..., a_n~, hãy tìm ~K~ lớn nhất theo quy tắc trên.
Input
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương ~n, m~ (~1 \le n \le 10^5, 1 \le m \le 10^9~);
- Dòng tiếp theo ghi ~n~ số nguyên dương ~a_i~ (~1 \le a_i \le m~). Các số trong tệp cách nhau bởi dấu cách.
Output
Số ~K~ lớn nhất tìm được, nếu không có nghiệm thì ghi ra -1.
Sample Input 1
10 5
2 1 4 2 3 2 4 5 2 3
Sample Output 1
4
Sample Input 2
5 6
5 4 2 1 2
Sample Output 2
-1
Sample Input 3
3 3
1 2 3
Sample Output 3
1
Subtasks
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 2,0 | ~1 \le n \le 100, 1 \le m \le 10^3~ |
| 2 | 1,5 | ~100 \le n \le 5 \times 10^3, 1 \le m \le 10^9~ |
| 3 | 1,5 | Không ràng buộc gì thêm |
HSG9 Quảng Trị 2026 - Giá trị dãy số
Cho dãy ~A~ gồm ~n~ số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~. Một đoạn con liên tiếp của dãy ~A~ là đoạn ~a_l, a_{l+1}, ..., a_r~ với ~1 \le l \le r \le n~, giá trị đoạn con là độ chênh lệch của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đoạn con. Giá trị của dãy số là tổng giá trị tất cả các đoạn con liên tiếp của dãy. Ví dụ: Cho dãy số 2 4 1 ta có các đoạn con liên tiếp ~\{2\}, \{4\}, \{1\}, \{2, 4\}, \{4, 1\}, \{2, 4, 1\}~, giá trị dãy số là ~0 + 0 + 0 + (4-2) + (4-1) + (4-1) = 0 + 0 + 0 + 2 + 3 + 3 = 8~.
Yêu cầu: Với dãy số nguyên dương ~a_1, a_2, ..., a_n~ có ~n~ phần tử, hãy tính giá trị của dãy số.
Input
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên ~n~ (~1 \le n \le 10^5~);
- Dòng thứ hai chứa ~n~ số nguyên ~a_1, a_2, ..., a_n~ (~|a_i| \le 10^7~). Các số trong tệp cách nhau bởi dấu cách.
Output
Một số nguyên duy nhất là giá trị của dãy số.
Sample Input
3
2 4 1
Sample Output
8
Subtasks
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 1,5 | ~1 \le n \le 100~ |
| 2 | 1,5 | ~1 \le n \le 3000~ |
| 3 | 2,0 | Không ràng buộc gì thêm. |